Cửa cuốn tấm liền Stardoor New Star (NS) là dòng cửa cuốn thép mạ màu cao cấp nhất trong phân khúc tấm liền của Stardoor, với độ dày 0.45mm và lớp mạ kẽm Z60g/m². Được sản xuất tại nhà máy Austdoor trên dây chuyền công nghệ Úc, New Star NS phù hợp cho nhà phố, cửa hàng, dự án nhà liền kề, nhà kho và các công trình cần giải pháp cửa cuốn bền, đẹp với chi phí hợp lý tại TP.HCM và khu vực phía Nam.
Bài viết dưới đây cung cấp đầy đủ thông số kỹ thuật theo TCSP Stardoor 2026, thông số lắp đặt dành cho nhà thầu, bảng giá cập nhật và hướng dẫn chọn bộ tời theo từng kích thước cửa.
1. Cửa cuốn tấm liền Stardoor New Star là gì?

New Star (NS) là dòng cửa cuốn tấm liền cao cấp nhất của thương hiệu Stardoor, thuộc Tập đoàn Austdoor. Khác với cửa cuốn khe thoáng (nan nhôm có lỗ thông gió), cửa tấm liền sử dụng các tấm thép mạ màu liên doanh gắn liền với nhau, tạo thành bề mặt kín hoàn toàn khi đóng.
Stardoor hiện có 2 dòng tấm liền: New Star NS (0.45mm) và Eco Star ES (0.35mm). New Star NS dày hơn 28% so với Eco Star ES, mang lại độ cứng vượt trội và tuổi thọ dài hơn. Đây là lựa chọn được khuyến nghị cho các công trình cần sử dụng lâu dài, cửa có diện tích từ 10m² trở lên, hoặc dự án cần triển khai số lượng lớn với chất lượng đồng nhất.
Stardoor là thương hiệu do Tập đoàn Austdoor quản lý và sản xuất, ra mắt từ năm 2021 nhằm cung cấp giải pháp cửa cuốn chất lượng với giá thành tiết kiệm hơn so với dòng Austdoor. Sản phẩm được sản xuất tại nhà máy Austdoor (Hưng Yên và Nhơn Trạch, Đồng Nai), dùng chung dây chuyền và hệ thống kiểm soát chất lượng.
2. Thông số kỹ thuật cửa cuốn New Star NS (theo TCSP Stardoor 2026)
Toàn bộ thông số dưới đây được trích từ Tiêu Chuẩn Sản Phẩm Stardoor mã TC-01/CCTL-STD, lần ban hành 08, áp dụng từ 01/04/2025.
| Hạng mục | Thông số New Star NS |
|---|---|
| Vật liệu thân cửa | Thép mạ màu liên doanh |
| Độ dày sau sơn | 0.45mm ±8% |
| Độ mạ | Z60g/m² |
| Bề mặt sơn | Sơn bóng, phủ Polyeste bảo vệ chống bay màu |
| Màu sắc | #2 (vàng kem), #4 (xanh ngọc) |
| Kích thước tấm thân cửa | 750mm (sau cán) |
| Diện tích phủ bì tối đa | 27.5m² (cao 5.0m x rộng 5.5m) |
| Diện tích phủ bì tối thiểu | 6.25m² (cao 2.5m x rộng 2.5m) |
| Dây polyglide | Nhựa PVC bọc vải dù |
| Thanh đáy | Nhôm anode (TD457), kiểu thẳng đầu |
| Gioăng đáy | Nhựa PVC |
| Vị trí lô cuốn | Trong hoặc ngoài |
| Chiều cao hộp kỹ thuật (headroom) | Tối thiểu 480mm, tối đa 620mm |
| Lỗ thoáng (nếu có) | Hình ovan, tiêu chuẩn đục xuống 3 hàng lỗ thoáng |
| Chiều cao lỗ thoáng (từ cos 0) | Hàng cao nhất dưới thông thủy 100mm hoặc thấp hơn |
| Trục cuốn (tiêu chuẩn) | Ø33.5mm, mạ kẽm |
| Dài trục tiêu chuẩn | Wpb + 370mm |
| Pully | Kiểu G bằng nhựa |
| Lò xo trợ lực | V50T |
| Bộ tời tiêu chuẩn | ARD-1 (S < 12m²), ARD-2 (S ≥ 12m²) |
| Hộp điều khiển | AD921 |
| Tay điều khiển | DK2 (Doortech), 2 chiếc |
| Nút bấm âm tường | AT2 Doortech (có dây) |
| Dây rút ly hợp | Loại cứng cho bộ tời ARD |
| Tem cửa | Tem STARDOOR |
| In chữ điện tử | New Star - NS2/NS4, pre-painted steel, 0.45mm ±8% kèm ngày sản xuất |
| Bao gói | Bao kín bằng xốp tiêu chuẩn |
2.1. Thông số lắp đặt dành cho nhà thầu
Phần này tổng hợp các thông số mà nhà thầu và thợ lắp đặt cần để đo đạc, báo giá và thi công cửa New Star NS.
| Thông số lắp đặt | Giá trị |
|---|---|
| Headroom (hộp kỹ thuật) | Tối thiểu 480mm, tối đa 620mm |
| Ray tiêu chuẩn U60TZ | Thép Zincalume, mặt cắt 60x35mm |
| Công thức Wpb (ray U60TZ/U60NA) | Wpb = Wtt + 120mm |
| Công thức Wpb (ray U100NA) | Wpb = Wtt + 200mm |
| Chiều dài trục (trục Ø33.5mm) | Wpb + 370mm |
| Chiều dài trục (trục Ø113.5mm) | Wpb + 100mm |
| Gối đỡ | Gối đỡ thép (cửa cơ), gối đỡ điện (cửa điện) |
| Đối trọng | Thanh đối trọng cho cửa đồng bộ bộ tời |
| Pully trục 114 | 230 - 114 |
Ví dụ tính kích thước đặt hàng: Cửa có kích thước thông thủy Wtt = 4.000mm, Htt = 3.000mm. Ray tiêu chuẩn U60TZ thì Wpb = 4.000 + 120 = 4.120mm. Chiều dài trục tiêu chuẩn = 4.120 + 370 = 4.490mm. Headroom tối thiểu 480mm nên Hpb tối thiểu = 3.000 + 480 = 3.480mm.
2.2. Phiên bản trục 114 (New Star NS trục 114)
Ngoài phiên bản tiêu chuẩn dùng trục Ø33.5mm, New Star NS còn có phiên bản trục 114 sử dụng trục Ø113.5mm mạ kẽm. Phiên bản này tương thích với các dòng bộ tời FM, FX và YH, phù hợp cho công trình cần vận hành liên tục hoặc cửa diện tích lớn.
| Hạng mục | NS trục 114 |
|---|---|
| Trục cuốn | Ø113.5mm, mạ kẽm |
| Dài trục | Wpb + 100mm |
| Pully | 230 - 114 |
| Bộ tời | FM300A / FM500A (Hpb ≤ 4.7m), FX300 / FX500 (Hpb ≤ 4.7m), YH300 / YH400 (Hpb ≤ 3.6m), FM800A (Hpb ≤ 5.4m) |
| Kích thước tối đa | 27.5m² (cao 5.0m x rộng 5.5m) |
| Hộp điều khiển | FM825 (tời FM.A), FX23 (tời FX), YH1BB (tời YH) |
| Tay điều khiển | FM1 (tời FM), FX1 (tời FX), YH1B2 (tời YH) |
| Lưu điện | STD800, STD1800 |
Trục 114 có đường kính lớn hơn gấp 3.4 lần so với trục tiêu chuẩn, giúp tăng khả năng chịu tải. Tuy nhiên, chi phí bộ tời và phụ kiện sẽ cao hơn đáng kể. Nhà thầu nên cân nhắc phiên bản này cho công trình thương mại hoặc cửa vận hành tần suất trên 10 lần/ngày.
3. So sánh New Star NS và Eco Star ES
Hai dòng tấm liền Stardoor có cùng cấu trúc thiết kế nhưng khác nhau ở độ dày và diện tích lắp đặt tối đa. Bảng sau giúp chọn đúng dòng phù hợp cho từng công trình:
| Tiêu chí | New Star NS | Eco Star ES |
|---|---|---|
| Độ dày | 0.45mm ±8% | 0.35mm ±8% |
| Độ mạ | Z60g/m² | Z60g/m² |
| Diện tích tối đa | 27.5m² (5.0m x 5.5m) | 25m² (5.0m x 5.0m) |
| Diện tích tối thiểu | 6.25m² (2.5m x 2.5m) | 6.25m² (2.5m x 2.5m) |
| Bề mặt sơn | Sơn bóng, phủ Polyeste | Sơn bóng, phủ Polyeste |
| Màu sắc | #2, #4 | #2, #4 |
| Ray tiêu chuẩn | U60TZ | U60TZ |
| Bộ tời tiêu chuẩn | ARD-1 / ARD-2 | ARD-1 / ARD-2 |
| Giá nan (chưa VAT) | 985.000 đ/m² | 875.000 đ/m² |
| Chênh lệch | +110.000 đ/m² so với ES | - |
Khuyến nghị theo loại công trình:
Chọn New Star NS khi: cửa có diện tích trên 10m², cửa sử dụng tần suất cao (cửa hàng, mặt bằng kinh doanh), dự án nhà liền kề cần đồng bộ chất lượng, hoặc cần rộng phủ bì trên 5.0m. Với dự án 20 bộ cửa 15m², chênh lệch tổng so với ES chỉ khoảng 33 triệu đồng nhưng toàn bộ cửa dày hơn 28%.
Chọn cửa tấm liền Eco Star ES khi: ngân sách hạn chế, cửa diện tích nhỏ dưới 10m² (cửa phụ, kho nhỏ), hoặc công trình cho thuê cần tối ưu chi phí đầu tư ban đầu.
Với thông số kỹ thuật đã rõ, phần tiếp theo là chi phí thực tế cho một bộ cửa và một dự án nhiều bộ.
4. Bảng giá cửa cuốn tấm liền Stardoor New Star NS 2026
Giá dưới đây áp dụng cho khu vực miền Nam (từ Đà Nẵng trở vào), theo Bảng giá Stardoor KV MN ngày 27/03/2026, hiệu lực từ 01/04/2026.
| Hạng mục | Model | Giá bán lẻ (chưa VAT) |
|---|---|---|
| Nan cửa New Star NS | NS | 985.000 đ/m² |
| Bộ tời đơn ARD-1 (S < 12m²) | ARD.1L / ARD.1R | 6.294.000 đ/bộ |
| Bộ tời đôi ARD-2 (S ≥ 12m²) | ARD.2L / ARD.2R | 7.318.000 đ/bộ |
| Bộ tời FX300 (trục 114) | FX300 | 4.062.000 đ/bộ |
| Bộ tời FM300A (trục 114) | FM300A | 4.433.000 đ/bộ |
| Bộ tời FM500A (trục 114) | FM500A | 4.615.000 đ/bộ |
| Bộ tời YH300 (trục 114) | YH300 | 11.453.000 đ/bộ |
| Bộ lưu điện STD800 | STD800 | 2.990.000 đ/bộ |
| Bộ lưu điện STD1800 | STD1800 | 3.742.000 đ/bộ |
| Bộ khóa cơ KS1 | KS1 | 345.000 đ/bộ |
Lưu ý quan trọng:
Giá nan 985.000 đ/m² là giá thân cửa đã bao gồm ray và trục, chưa bao gồm bộ tời, lưu điện, phí lắp đặt, vận chuyển và thuế VAT. Cửa có diện tích dưới 6m² sẽ phát sinh phụ phí 300.000 đ/bộ. Cửa dùng trục Ø114 đường kính 2.5mm cộng thêm 50.000 đ/md, trục dày 3.9mm cộng thêm 180.000 đ/md.
Dự án từ 5 bộ trở lên: Liên hệ trực tiếp 039 379 1868 để nhận báo giá ưu đãi theo công trình. Chính sách giá dự án khác với giá lẻ niêm yết.
4.1. Ước tính chi phí theo quy mô
| Hạng mục | 1 bộ - 12m² (3.0m x 4.0m) | Dự án 10 bộ - 12m²/bộ |
|---|---|---|
| Nan cửa NS | 11.820.000 đ | 118.200.000 đ |
| Bộ tời ARD-2 | 7.318.000 đ | 73.180.000 đ |
| Bộ lưu điện STD800 | 2.990.000 đ | 29.900.000 đ |
| Tổng (chưa lắp đặt, chưa VAT) | ~22.128.000 đ | ~221.280.000 đ |
Chi phí trên chưa bao gồm phí lắp đặt, vận chuyển và VAT. Dự án số lượng lớn sẽ có chính sách giá riêng, liên hệ để được báo giá chính xác theo kích thước thực tế từng bộ cửa.
5. Ứng dụng theo loại công trình
5.1. Dự án nhà liền kề và chung cư mini
Đây là ứng dụng phổ biến nhất của New Star NS trong phân khúc B2B. Dự án nhà liền kề thường có 10-50 căn với kích thước cửa tương đối đồng nhất (thường 3.0-4.0m rộng), cho phép đặt hàng hàng loạt với cùng thông số. New Star NS với giá 985.000 đ/m² là giải pháp cân bằng tốt giữa chất lượng và chi phí cho nhà thầu.
Với dự án nhà liền kề có 2 cửa liền nhau (ví dụ mặt tiền rộng 7m chia thành 2 cửa), Stardoor có giải pháp ray trung tâm ST172NS (nhôm 6063-T5, sơn tĩnh điện màu #07, mặt cắt 172x35mm). Mỗi thanh ray trung tâm lắp cho 2 cửa liền nhau, kèm giá đỡ trung tâm, miệng đón ray và khóa chốt nền.
Công thức tính kích thước đặt hàng khi dùng ray trung tâm (theo TCSP mã HD.RTT-STD):
| Bước | Công thức | Ví dụ (Wtt = 7.000mm, Htt = 3.000mm) |
|---|---|---|
| Tính Wpb | Wpb = Wtt + 120mm | 7.000 + 120 = 7.120mm |
| Tính Wpb1, Wpb2 (2 cửa bằng nhau) | Wpb1 = Wpb2 = (Wpb - 60) / 2 | (7.120 - 60) / 2 = 3.530mm mỗi cửa |
| Tính Wpb1, Wpb2 (2 cửa khác nhau) | Chọn Wpb1, tính Wpb2 = Wpb - Wpb1 - 60 | Wpb1 = 4.000 → Wpb2 = 3.060mm |
| Tính Hpb | Hpb = Htt + D + K | 3.000 + 470 + 150 = 3.620mm |
Trong đó: D = đường kính lô cuốn, K = hệ số khoảng cách an toàn. Trước khi đặt hàng dự án, nên liên hệ bộ phận kỹ thuật để xác nhận kích thước.
5.2. Cửa hàng, mặt bằng kinh doanh và chuỗi thương mại
Với diện tích lắp đặt tối đa 27.5m² (rộng đến 5.5m), New Star NS đáp ứng được hầu hết mặt tiền cửa hàng. Khả năng chống trộm, cách âm và cách nhiệt là ưu thế lớn nhất của dòng tấm liền so với cửa cuốn khe thoáng Stardoor.
Đối với chuỗi cửa hàng cần đồng bộ màu sắc và chất lượng trên nhiều mặt bằng, New Star NS có ưu thế: chỉ 2 mã màu tiêu chuẩn (#2 vàng kem, #4 xanh ngọc) nhưng đảm bảo đồng nhất giữa các lô sản xuất nhờ quy trình kiểm soát chất lượng tại nhà máy Austdoor.
5.3. Nhà kho, nhà xưởng nhỏ và mặt bằng cho thuê
Đối với nhà kho và xưởng sản xuất có diện tích cửa dưới 27.5m², New Star NS là giải pháp tiết kiệm mà vẫn đảm bảo chất lượng. Mặt bằng cho thuê có thể dùng Eco Star ES (875.000 đ/m²) để tối ưu chi phí đầu tư, trong khi nhà xưởng sử dụng thường xuyên nên chọn NS cho độ bền dài hạn.
Nếu cần cửa kích thước lớn hơn hoặc vận hành tần suất rất cao, nên cân nhắc dòng cửa cuốn Austdoor CB hoặc cửa cuốn tốc độ cao AD2000i.
5.4. Nhà phố và gara ô tô
Cửa tấm liền New Star NS với bề mặt kín hoàn toàn giúp cách âm, cách nhiệt tốt hơn so với cửa khe thoáng, phù hợp cho nhà phố mặt tiền đường lớn cần chống bụi và tiếng ồn. Gara ô tô gia đình thường có kích thước 3.0m x 3.5m đến 3.5m x 4.0m (khoảng 10.5-14m²), New Star NS với bộ tời ARD đáp ứng tốt nhu cầu này.
6. Ưu điểm so với cửa tấm liền các thương hiệu khác
6.1. Truy xuất nguồn gốc qua in chữ điện tử
Mỗi tấm cửa New Star NS đều được in chữ điện tử trực tiếp trên thân cửa: “New Star – NS2, pre-painted steel, 0.45mm ±8%” kèm ngày giờ sản xuất (ddmmyy hh:mm). Các hàng chữ in cách nhau 750mm. Đây là cách nhận biết hàng chính hãng Stardoor và truy xuất lô sản xuất khi cần bảo hành, điều mà hầu hết thương hiệu tấm liền cùng phân khúc không có hoặc chỉ in mờ trên mẫu nan.
Ray dẫn hướng cũng được in chữ: “U60TZ Door Guide Rail, Zincalume”, giúp nhà thầu xác minh toàn bộ phụ kiện đều chính hãng.
6.2. Thép mạ kẽm Z60g/m² thay vì thép sơn phủ
Nhiều sản phẩm cửa tấm liền giá rẻ trên thị trường dùng thép sơn phủ mỏng, dễ bong tróc và gỉ sét sau 1-2 năm. New Star NS sử dụng thép mạ kẽm đạt chuẩn Z60g/m² (60 gram kẽm trên mỗi m² bề mặt), tạo lớp bảo vệ chống ăn mòn hiệu quả trong điều kiện khí hậu nóng ẩm tại miền Nam.
6.3. Hệ sinh thái phụ kiện đồng bộ Austdoor
New Star NS tương thích hoàn toàn với hệ sinh thái phụ kiện Stardoor do Austdoor sản xuất: bộ tời ARD (hoặc FM/FX/YH cho trục 114), hộp điều khiển AD921, bộ lưu điện STD800/STD1800, khóa cơ KS1, ray trung tâm ST172NS. Nhà thầu chỉ cần đặt một nguồn duy nhất, không phải ghép phụ kiện từ nhiều nhà cung cấp khác nhau.
6.4. Dây polyglide PVC bọc vải dù giảm tiếng ồn
Hệ thống dây polyglide chạy dọc thân cửa sử dụng nhựa PVC bọc vải dù, giúp giảm ma sát giữa tấm cửa và ray dẫn hướng. Kết quả: cửa vận hành êm ái, giảm đáng kể tiếng ồn khi đóng mở, là yếu tố quan trọng cho nhà phố và cửa hàng trong khu dân cư.
7. Hướng dẫn chọn bộ tời phù hợp cho cửa New Star NS
Bộ tời (motor) là phụ kiện quan trọng nhất, ảnh hưởng trực tiếp đến trải nghiệm vận hành và chi phí. New Star NS có 2 hệ bộ tời tùy phiên bản:
7.1. Bộ tời ARD (phiên bản tiêu chuẩn, trục Ø33.5mm)
| Bộ tời | Diện tích cửa | Giá bán lẻ (chưa VAT) | Phù hợp cho |
|---|---|---|---|
| ARD-1 | Dưới 12m² | 6.294.000 đ | Nhà phố, gara, cửa phụ |
| ARD-2 | Từ 12m² trở lên | 7.318.000 đ | Cửa hàng, nhà kho, dự án |
Bộ tời ARD là lựa chọn tiêu chuẩn, đi kèm hộp điều khiển AD921, 2 tay điều khiển DK2 và dây rút ly hợp loại cứng. Ưu điểm: giá tốt, lắp đặt đơn giản, phù hợp cho dự án số lượng lớn cần kiểm soát chi phí. Lưu ý: ARD không có bộ tự ngắt khi gặp vật cản, cần lắp thêm nếu công trình yêu cầu tính năng an toàn này.
7.2. Bộ tời FM/FX/YH (phiên bản trục 114)
| Bộ tời | Chiều cao tối đa | Đặc điểm | Giá bán lẻ (chưa VAT) |
|---|---|---|---|
| FX300 / FX500 | Hpb ≤ 4.7m | Giá tốt nhất dòng trục 114, HĐK FX23 | 4.062.000 - 4.281.000 đ |
| FM300A / FM500A | Hpb ≤ 4.7m | Ổn định hơn FX, HĐK FM825 | 4.433.000 - 4.615.000 đ |
| FM800A | Hpb ≤ 5.4m | Cho cửa diện tích lớn | 6.382.000 đ |
| YH300 / YH400 | Hpb ≤ 3.6m | Cao cấp nhất, siêu êm, tích hợp remote YH1B2 | 11.453.000 - 12.003.000 đ |
Tất cả bộ tời trục 114 đều có tính năng bộ tự ngắt (tự dừng khi gặp vật cản), an toàn hơn so với ARD tiêu chuẩn. Nhà thầu thi công công trình thương mại nên ưu tiên dòng FM cho sự ổn định, hoặc YH nếu khách hàng yêu cầu vận hành êm ái nhất.
8. Phụ kiện lựa chọn thêm
| Phụ kiện | Model | Giá bán lẻ (chưa VAT) | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Bộ lưu điện 800W | STD800 | 2.990.000 đ | Cho bộ tời 300-500 |
| Bộ lưu điện 1800W | STD1800 | 3.742.000 đ | Cho bộ tời 500-800 |
| Khóa ngang KS1 | KS1 | 345.000 đ | Cách thanh đáy 950mm |
| Chốt trong | CHOT | 37.000 đ/chiếc | Chốt ngang nhôm, cách thanh đáy 130mm |
| Bộ phụ kiện cửa cơ S009 | S009 | 94.000 đ/bộ | Thép dập |
| Ray nhôm U60NA | U60NA | Liên hệ | Nhôm anode, thay thế ray thép |
| Ray nhôm U100NA | U100NA | Liên hệ | Nhôm anode, mặt cắt 100x38.2mm |
| Ray trung tâm ST172NS | ST172NS | Liên hệ | Nhôm 6063-T5, 172x35mm, 1 thanh cho 2 cửa liền nhau |
| Camera + Hub wifi | CAM-HUB | 2.195.000 đ | Giám sát từ xa qua điện thoại |
Khuyến nghị: Bộ lưu điện STD800 hoặc STD1800 nên lắp kèm để đảm bảo cửa vẫn hoạt động được khi mất điện. Đây là phụ kiện gần như bắt buộc cho nhà phố, cửa hàng và công trình tại TP.HCM.
9. Chính sách bảo hành
| Hạng mục | Thời hạn bảo hành |
|---|---|
| Nan cửa (thân cửa) | 12 tháng |
| Bộ tời (motor) | 12 tháng |
| Hộp điều khiển | 12 tháng |
| Tay điều khiển | 12 tháng |
| Bình lưu điện | 12 tháng |
| Acquy bình lưu điện | 6 tháng |
Điều kiện bảo hành cửa cuốn Stardoor: sản phẩm còn trong thời hạn bảo hành, tem bảo hành còn nguyên vẹn không bị tẩy xóa hoặc rách nát, và lỗi phát sinh do nhà sản xuất. Hư hỏng do sử dụng sai cách, va đập mạnh, hoặc tự ý sửa chữa sẽ không được bảo hành.
Quy trình bảo hành cho nhà thầu: Khi khách hàng của nhà thầu phát sinh lỗi trong thời hạn bảo hành, liên hệ trực tiếp 039 379 1868 (Mr. Nhật) hoặc tổng đài CSKH Stardoor 1900 6828 để được hỗ trợ. Cần cung cấp: ngày lắp đặt, mã model (NS2/NS4), số tem bảo hành và mô tả lỗi. Thời gian xử lý bảo hành thông thường 1-3 ngày làm việc tại TP.HCM.
10. Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Câu hỏi 1: Cửa cuốn tấm liền Stardoor New Star NS dày bao nhiêu?
New Star NS có độ dày thân cửa 0.45mm ±8% sau sơn, với lớp mạ kẽm Z60g/m². Đây là dòng tấm liền dày nhất của Stardoor, dày hơn 28% so với dòng Eco Star ES (0.35mm).
Câu hỏi 2: Giá cửa cuốn New Star NS bao nhiêu tiền 1m²?
Giá nan cửa New Star NS là 985.000 đ/m² (chưa bao gồm bộ tời, lưu điện, phí lắp đặt và VAT) theo bảng giá miền Nam hiệu lực từ 01/04/2026. Tổng chi phí cho một bộ cửa 12m² hoàn chỉnh ước tính khoảng 22-25 triệu đồng tùy phụ kiện đi kèm. Dự án số lượng lớn có chính sách giá riêng.
Câu hỏi 3: New Star NS khác gì so với Eco Star ES?
Khác biệt chính nằm ở độ dày: NS là 0.45mm, ES là 0.35mm. NS dày hơn 28%, cứng hơn và có diện tích lắp đặt tối đa lớn hơn (27.5m² so với 25m²). Chênh lệch giá là 110.000 đ/m². Mọi thông số khác (vật liệu, mạ, sơn, ray, bộ tời) đều giống nhau.
Câu hỏi 4: Cửa New Star NS có mấy màu?
New Star NS có 2 màu tiêu chuẩn: vàng kem (#2) và xanh ngọc (#4). Các mã màu này in trực tiếp trên thân cửa dưới dạng NS2 (vàng kem) và NS4 (xanh ngọc).
Câu hỏi 5: Kích thước cửa lớn nhất có thể lắp New Star NS là bao nhiêu?
Diện tích phủ bì tối đa là 27.5m², tương đương cao 5.0m x rộng 5.5m. Nếu cửa vượt quá kích thước này, cân nhắc dòng cửa cuốn khe thoáng STD14i (tối đa 39m²) hoặc cửa cuốn công nghiệp Austdoor.
Câu hỏi 6: Bộ tời nào phù hợp cho cửa New Star NS?
Phiên bản tiêu chuẩn dùng bộ tời ARD: ARD-1 cho cửa dưới 12m², ARD-2 cho cửa từ 12m² trở lên. Phiên bản trục 114 dùng bộ tời FX, FM hoặc YH tùy diện tích và chiều cao cửa. Liên hệ 039 379 1868 để được tư vấn chọn bộ tời chính xác theo kích thước công trình.
Câu hỏi 7: Stardoor có phải của Austdoor không?
Đúng. Stardoor là thương hiệu cửa cuốn kinh tế thuộc Tập đoàn Austdoor, sản xuất tại nhà máy Austdoor (Hưng Yên và Nhơn Trạch, Đồng Nai). Stardoor dùng chung dây chuyền sản xuất và hệ thống kiểm soát chất lượng của Austdoor, nhưng định vị ở phân khúc giá thấp hơn.
Câu hỏi 8: Cửa tấm liền New Star NS có thông gió được không?
Có, nhưng cần đặt hàng phiên bản có đục lỗ thoáng. Theo TCSP, lỗ thoáng hình ovan được đục trên thân cửa (tiêu chuẩn 3 hàng lỗ), hàng cao nhất dưới thông thủy 100mm. Nếu ưu tiên thông gió, cửa cuốn khe thoáng Stardoor STD08i hoặc STD10i sẽ phù hợp hơn.
Câu hỏi 9: Headroom (chiều cao hộp kỹ thuật) cần bao nhiêu để lắp New Star NS?
Chiều cao hộp kỹ thuật tối thiểu 480mm, tối đa 620mm. Nhà thầu cần đo khoảng trống từ mép trên thông thủy đến trần (hoặc lanh tô) để xác nhận đủ headroom trước khi báo giá. Nếu headroom không đủ, cần cân nhắc phương án lô cuốn ngoài.
Câu hỏi 10: Dự án nhà liền kề 2 cửa liền nhau lắp như thế nào?
Stardoor có ray trung tâm ST172NS (nhôm 6063-T5, 172x35mm) dùng cho 2 cửa liền nhau. Công thức tính: Wpb = Wtt + 120mm, rồi chia Wpb1 = Wpb2 = (Wpb – 60) / 2 nếu 2 cửa bằng nhau. Phụ kiện đi kèm gồm giá đỡ trung tâm, miệng đón ray và khóa chốt nền. Liên hệ 039 379 1868 để được hỗ trợ tính kích thước đặt hàng cho dự án.
Câu hỏi 11: Thời gian giao hàng cho dự án số lượng lớn là bao lâu?
Thời gian giao hàng phụ thuộc vào số lượng và tình trạng tồn kho tại nhà máy. Thông thường 5-10 ngày làm việc cho đơn hàng dưới 20 bộ, dự án lớn hơn cần xác nhận với bộ phận kinh doanh. Liên hệ sớm để đặt lịch sản xuất, đặc biệt trong mùa xây dựng cao điểm (tháng 9-12).
Câu hỏi 12: Nhà thầu có được hỗ trợ kỹ thuật lắp đặt không?
Có. Đội ngũ kỹ thuật sẵn sàng hỗ trợ nhà thầu trong quá trình lắp đặt, từ tư vấn kích thước, chọn bộ tời đến xử lý sự cố tại công trình. Liên hệ 039 379 1868 để được hỗ trợ.
Liên hệ 039 379 1868 (Mr. Nhật) để được khảo sát miễn phí, tư vấn chọn sản phẩm phù hợp và báo giá trọn gói lắp đặt cửa cuốn Stardoor New Star (NS) tại TP.HCM. Phụ kiện chính hãng, bảo hành đại lý ủy quyền.
Nguồn tham chiếu: TCSP Stardoor 2026 (mã TC-01/CCTL-STD, lần ban hành 08, áp dụng 01/04/2025) + Bảng giá cửa cuốn Stardoor khu vực MN (số 172/2026/TB-ADG, hiệu lực 01/04/2026). Bài viết cập nhật ngày 20/05/2026.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.