Cửa cuốn Austdoor E53i là cửa cuốn khe thoáng cao cấp nhất trong dòng Eco của Tập đoàn Austdoor, sở hữu nan nhôm dày 1.4-1.5mm – dày nhất phân khúc. Với gioăng giảm chấn 2 chiều (trên + dưới), diện tích lắp đặt tối đa lên tới 42m² (H6.0m × W7.0m), E53i là lựa chọn tối ưu cho nhà phố mặt tiền rộng, cửa hàng kinh doanh và công trình thương mại cần cửa cuốn vừa bền vừa êm.
Giá bán lẻ: 4.142.000 VNĐ/m² (chưa VAT). Bảng giá áp dụng từ 23/03/2026.

1. Bảng thông số kỹ thuật cửa cuốn Austdoor E53i, E53i.PC
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Model | E53i, E53i.PC |
| Ứng dụng | Cửa cuốn mặt tiền nhà phố, toà nhà, trung tâm thương mại |
| Vật liệu thân cửa | Nhôm 6063 T5 |
| Độ dày nan | Nan 2 lớp dày 1.4-1.5mm ±5%, có gioăng giảm chấn 2 chiều |
| Gioăng giảm chấn | Trên 5x7mm, dài 600mm/cái; Dưới 5x5mm, dài 300mm/cái |
| Bề mặt sơn | Sơn ngoài trời cao cấp |
| Màu sắc | #03 (cafe), #05 (ghi sáng - sản xuất tại Nhơn Trạch) |
| Lỗ thoáng | 5x50x30mm, hình lục giác dài (hình thoi), xếp kiểu so le |
| Cải nan PC | M1, M2, M3, M4, M5, M6; Hàng PC trên cùng ≤ (Hpb - 900mm) |
| KT tối đa (phủ bì) | S=42m² (H6.0m × W7.0m) |
| KT tối thiểu (phủ bì) | S=7m² (H2.5m × W2.8m) |
| In trên thân nan | AUSTDOOR® E53i, thk 1.4-1.5mm±5% 6063-T5 ddmmyy hh:mm ISO 9001:2015 |
| Tem cửa | ALUROLL |
| Vị trí lô cuốn | Trong / Ngoài |
| Bịt đầu nan | Nhựa kỹ thuật |
| Thanh đáy | TD460+461+462, sơn tĩnh điện |
| Hộp điều khiển cửa khe thoáng Austdoor | AA803A/AA803.P |
| Gioăng đáy | Nhựa PVC |
(Nguồn: Đặc tính kỹ thuật sản phẩm cửa cuốn Austdoor, Kênh Đại lý 2025, Model E53i, lần ban hành 03, áp dụng từ 10/11/2025)
2. Hệ ray, trục và khung đồng bộ
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Ray tiêu chuẩn | U85iNS, kích thước 85x27mm, dày 1.3-2.0mm ±8% (Nhôm sơn tĩnh điện) |
| Ray lựa chọn thêm | U105NS, ray hộp 105x39mm, dày 1.2-1.7mm ±8% (Nhôm sơn tĩnh điện) |
| Trục cửa (sơn/mạ kẽm) | Ø113.5x2.5 / Ø113.5x3.96 / Ø168x3.96 |
| Pully | P230S (trục 114) / P230A (trục 168) |
| Giá đỡ | Thép mạ kẽm dày 4mm T50/L50 |
| Bên phụ đồng bộ | Gối đỡ, bịt đầu trục nhựa + giá V50T. Mặt bích phụ + đầu trục thép cho S ≥ 30m² hoặc tời ≥ 800 |
| Công thức kích thước | Hpb = Htt + A1 + K; Wpb = Wtt + 2 × 85 (Ray U85iNS) |
3. Phân tích ưu điểm kỹ thuật cửa cuốn E53i – Góc nhìn chuyên gia
3.1 Gioăng giảm chấn 2 chiều – Dài gấp đôi E52i
Điểm khác biệt cốt lõi của E53i nằm ở hệ gioăng giảm chấn. Gioăng trên có kích thước 5x7mm, dài 600mm/cái – dài gấp đôi so với cửa cuốn E52i (chỉ 300mm/cái). Gioăng dưới 5x5mm, dài 300mm/cái. Hệ thống gioăng 2 chiều này tạo lớp đệm mềm giữa các nan cả khi cửa đóng xuống lẫn cuốn lên, triệt tiêu hoàn toàn tiếng va chạm kim loại.
3.2 Nan nhôm dày nhất dòng Eco – 1.4-1.5mm

E53i sử dụng nan nhôm hợp kim 6063-T5 dày 1.4-1.5mm (±5%), là model có nan dày nhất toàn bộ dòng Eco (E50i chỉ 0.9-1.05mm, E52i là 1.2-1.3mm). Độ dày này mang lại khả năng chống va đập, chống xô tốt hơn đáng kể, phù hợp cho các vị trí cần an ninh cao và diện tích cửa lớn.
3.3 Diện tích lắp đặt tối đa 42m² – Lớn nhất dòng Eco
Với kích thước phủ bì tối đa H6.0m × W7.0m (42m²), E53i vượt trội so với E52i (36m²) và E50i (25m²). Đây là lựa chọn duy nhất trong dòng Eco đáp ứng được các mặt tiền rộng 6-7m thường gặp tại các nhà phố liền kề, showroom và cửa hàng kinh doanh tại TP.HCM.
3.4 Hệ thống an toàn tích hợp
- Công nghệ mã nhảy ARC chống trộm, chống sao chép mã số
- Rơ le chống sổ lô cuốn, cảm biến đảo chiều khi gặp vật cản
- Rơ le nhiệt tự ngắt khi quá nhiệt giúp đóng cửa vận hành an toàn và bền bỉ
- Kết nối còi báo động chống trộm, sensor hồng ngoại HN2
- Kết nối báo khói, báo cháy – tự mở cửa khi hỏa hoạn
- Kết nối Hub Wifi Austfly – quản lý và kiểm soát cửa cuốn trên app điện thoại
4. So sánh cửa cuốn E53i với E52i và S52i – Chọn loại nào?
Cả 3 model đều thuộc phân khúc giá hợp lý nhưng khác nhau ở bản chất kỹ thuật. Dưới đây là bảng so sánh chi tiết theo TCSP 2025 và bảng giá 2026:
| Tiêu chí | E53i | E52i | S52i |
|---|---|---|---|
| Dòng sản phẩm | Eco | Eco | Super A |
| Giá bán lẻ/m² | 4.142.000 | 3.344.000 | 3.202.000 |
| Độ dày nan | 1.4-1.5mm | 1.2-1.3mm | 0.9-1.0mm |
| Gioăng giảm chấn | 2 chiều (600mm+300mm) | 2 chiều (300mm+300mm) | 1 chiều (300mm) |
| Diện tích tối đa | 42m² (6.0×7.0) | 36m² (6.0×6.0) | 25m² (5.0×5.0) |
| Màu sắc | #03, #05 | #03, #05 | #05 |
| Ray tiêu chuẩn | U85iNS | U85iNS | U85iNS |
| Kết hợp nan PC | Có (M1-M6) | Có (M1-M6) | Có (M1-M6) |
| Motor tương thích | AH, AK, S, AX | AH, AK, S, AX | AH, AK, S, AX |
Vậy cần nan dày nhất, diện tích lớn nhất (đến 42m²), gioăng giảm chấn dài nhất → E53i. Cần tiết kiệm hơn, cửa ≤ 36m² → E52i. Muốn dòng Super A có khung kỹ thuật đồng bộ, cửa ≤ 25m² → S52i.
Tham khảo thêm:
5. Bảng giá cửa cuốn Austdoor E53i chi tiết năm 2026
Giá áp dụng khu vực từ Đà Nẵng trở vào phía Nam, hiệu lực từ 23/03/2026. Giá chưa bao gồm thuế GTGT.
Giá nan cửa E53i
| Hạng mục | Model | ĐVT | Giá bán lẻ |
|---|---|---|---|
| Cửa cuốn khe thoáng ECO E53i | E53i | m² | 4.142.000 VNĐ |
Giá bộ tời (motor) tương thích
| Bộ tời | Model | Giá bán lẻ | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Bộ tời AK300A | AK300A | 8.148.000 | Sức nâng 300kg |
| Bộ tời AK500A | AK500A | 8.501.000 | Sức nâng 500kg |
| Bộ tời AK800A | AK800A | 11.304.000 | Sức nâng 800kg |
| Bộ tời AH300A | AH300A | 10.958.000 | Sức nâng 300kg, êm hơn AK |
| Bộ tời AH500A | AH500A | 11.791.000 | Nhập khẩu, sức nâng 500kg |
| Bộ tời AH800A | AH800A | 22.760.000 | Cho cửa diện tích ≥ 20m² |
| Bộ tời AH1000A | AH1000A | 31.481.000 | Cho cửa diện tích lớn ≥ 30m² |
| Bộ tời S300 | S300 | 10.165.000 | Bộ tời S đảo chiều có dây |
| Bộ tời S500 | S500 | 11.333.000 | Bộ tời S sức nâng 500kg |
| Bộ tời S800 | S800 | 14.803.000 | Bộ tời S sức nâng 800kg |
| Bộ tời S1000 | S1000 | 17.634.000 | Bộ tời S sức nâng 1000kg |
Giá phụ kiện lựa chọn thêm
| Phụ kiện | Model | Giá bán lẻ |
|---|---|---|
| Bộ lưu điện E1000 | E1000 | 4.370.000 |
| Bộ lưu điện P1000 | P1000 | 5.844.000 |
| Bộ lưu điện E2000 | E2000 | 5.959.000 |
| Bộ lưu điện P2000 | P2000 | 7.600.000 |
| Bộ Camera + Hub Wifi Austfly | CAM-HUB | 2.195.000 |
| Bộ còi báo động AC | C2 | 382.000 |
| Tay điều khiển từ xa | DK1 | 533.000 |
(Nguồn: Bảng giá cửa cuốn Austdoor, áp dụng từ 23/03/2026)
Ví dụ tính giá bộ cửa cuốn E53i hoàn thiện
Bài toán: Nhà phố mặt tiền rộng thông thuỷ 5.0m × cao 3.5m.
Wpb = 5.0 + 2 × 0.085 = 5.17m | Hpb ≈ 4.0m | Diện tích phủ bì: 20.7m²
| Hạng mục | Cách tính | Thành tiền |
|---|---|---|
| Nan cửa E53i + ray + lắp đặt | 20.7m² × 4.142.000 | 85.739.000 |
| Bộ tời AH500A (nhập khẩu) | 1 bộ | 11.791.000 |
| Bộ lưu điện E2000 | 1 bộ | 5.959.000 |
| TỔNG CỘNG (chưa VAT) | 103.489.000 VNĐ |
Đây là mức giá tham khảo, chi phí thực tế phụ thuộc vào điều kiện thi công tại hiện trường.
6. Ứng dụng phù hợp cho cửa cuốn E53i
- Nhà phố mặt tiền rộng 5-7m – phân khúc E52i không đáp ứng được (tối đa 6m rộng). E53i lắp được rộng đến 7m.
- Cửa hàng kinh doanh, showroom – cần mặt tiền lớn, vận hành liên tục, nan dày chịu lực tốt.
- Gara ô tô diện tích lớn – kích thước 4-5m rộng × 3-4m cao, cần nan dày chống va đập.
- Toà nhà, trung tâm thương mại – yêu cầu thẩm mỹ cao kết hợp khả năng chịu lực.
- Vị trí cần an ninh cao – nan dày 1.4-1.5mm kết hợp công nghệ ARC chống phá mã.
7. Hình ảnh công trình thực tế cửa cuốn E53i


- Chi tiết nan cửa cuốn Austdoor E53i gioăng giảm chấn 2 chiều
- Bảng thông số in trên nan E53i AUSTDOOR® chính hãng
8. Câu hỏi thường gặp về cửa cuốn Austdoor E53i (FAQ)
Cửa cuốn Austdoor E53i giá bao nhiêu tiền 1 mét vuông?
Giá bán lẻ nan cửa E53i là 4.142.000 VNĐ/m² (chưa VAT). Chưa bao gồm bộ tời (motor) và phụ kiện lựa chọn thêm. Bảng giá áp dụng từ 23/03/2026.
>> Xem thêm: Các phụ kiện cửa cuốn Austdoor
E53i khác gì E52i?
E53i là model cao cấp nhất dòng Eco, nan dày hơn (1.4-1.5mm so với 1.2-1.3mm), gioăng trên dài gấp đôi (600mm so với 300mm), diện tích tối đa lớn hơn (42m² so với 36m²), và giá cao hơn (4.142K so với 3.344K/m²).
Cửa cuốn E53i lắp được diện tích tối đa bao nhiêu?
Kích thước phủ bì tối đa S=42m² (H6.0m × W7.0m). Kích thước tối thiểu S=7m² (H2.5m × W2.8m). Đây là mức diện tích lớn nhất trong toàn bộ dòng Eco của Austdoor.
Nên chọn motor AH hay AK cho E53i?
Motor AH nhập khẩu nguyên chiếc, êm hơn, giá từ 10.958.000đ (AH300A). Motor AK linh kiện nhập khẩu + lắp ráp tại Austdoor, giá từ 8.148.000đ (AK300A). Với E53i nan dày, cửa nặng hơn nên khuyến nghị dùng AH hoặc S series để đảm bảo vận hành êm ái dài hạn. Cửa ≥ 30m² nên dùng motor từ 800kg trở lên.
E53i có kết hợp được nan xuyên sáng PC không?
Có. E53i.PC hỗ trợ 6 mẫu cải nan Polycarbonate: M1, M2, M3, M4, M5, M6. Hàng PC trên cùng phải cách đỉnh cửa tối thiểu 900mm (≤ Hpb – 900mm). Nan PC giúp lấy sáng tự nhiên và tạo điểm nhấn thẩm mỹ.
Cửa cuốn E53i có kết nối điện thoại không?
Có. Tương thích với Bộ Camera + Hub Wifi Austfly (2.195.000đ). Đóng/mở cửa, theo dõi trạng thái trên app Austfly từ bất kỳ đâu.
Bảo hành cửa cuốn E53i như thế nào?
Bảo hành chính hãng theo chính sách Tập đoàn Austdoor: 2 năm motor (AH, S series), 12 tháng thân cửa, hộp điều khiển và tay điều khiển, 6 tháng bình lưu điện. Trên thân cửa và phụ kiện đều có tem bảo hành điện tử ALUROLL – kiểm tra bằng QR code.
Thời gian lắp đặt E53i mất bao lâu?
Trung bình 3-5 tiếng/bộ cửa, tuỳ điều kiện mặt bằng thi công. Toàn bộ hệ thống sản xuất đồng bộ tại nhà máy nên thời gian lắp đặt nhanh hơn đáng kể so với cửa cuốn lắp ráp thủ công.
9. Liên hệ tư vấn & báo giá cửa cuốn E53i tại TP.HCM
AustdoorSG – Hệ thống phân phối Cửa cuốn Austdoor chính hãng tại khu vực Miền Nam. Với nền tảng kỹ thuật điện tử chuyên sâu, đội ngũ kỹ thuật AustdoorSG am hiểu tường tận bo mạch và hệ thống vận hành thông minh của cửa.
Quý khách cần khảo sát thực tế hoặc nhận báo giá chi tiết, vui lòng liên hệ:
Hotline: 039 379 1868
Website: www.austdoorsg.vn
Thuận –
Hóng sp mới