Bảng giá cửa cuốn Stardoor chính hãng mới nhất 2026

Bảng giá cửa cuốn Stardoor 2026

Bảng giá cửa cuốn Stardoor 2026 tại khu vực miền Nam có đơn giá thân cửa từ 700.000 đồng/m² cho dòng tấm liền và từ 1.785.000 đồng/m² cho dòng khe thoáng. Bảng giá áp dụng từ 13/07/2026; chưa gồm bộ tời, lựa chọn thêm, phí lắp đặt và VAT. Anh/chị có thể xem giá từng mẫu dưới đây, rồi xem ví dụ tính một bộ cửa hoàn chỉnh trước khi chọn.

Muốn nhận báo giá sát công trình, hãy gửi rộng × cao ô cửa, địa điểm lắp, mẫu quan tâm và ảnh mặt tiền nếu có qua trang liên hệ AustdoorSG hoặc gọi 039 379 1868. Kích thước tính giá cuối cùng sẽ được xác định theo phủ bì và cấu hình ray.

1. Bảng giá cửa cuốn khe thoáng Stardoor 2026

Nhóm khe thoáng phù hợp với nhà phố và cửa hàng muốn có khoảng lấy gió, lấy sáng khi cửa đóng. Ba mẫu trong bảng giá Stardoor miền Nam được niêm yết theo m² như sau:

Mẫu cửaĐộ dày nanKích thước phủ bì tối đa (rộng × cao)Ray tiêu chuẩnĐơn giá (đồng/m²)
STD08i0.9–1.1 mm ±8%5.0 × 4.5 mU7501.785.000
STD10i1.1–1.3 mm ±8%5.5 × 5.0 mU80NS1.989.000
STD12i1.2–1.5 mm ±8%6.0 × 6.0 mU80NS2.244.000

Thân cửa ba mẫu trên dùng nhôm 6063-T5. Đơn giá đã gồm thân cửa, trục, ray tiêu chuẩn theo bảng giá; chưa gồm bộ tời, phụ kiện lựa chọn thêm, chi phí lắp đặt và VAT. Nếu đổi cấu hình ray hoặc trục, báo giá cần thể hiện phần chênh lệch tương ứng.

Với cùng diện tích 10 m², phần tính theo m² của STD10i cao hơn STD08i 2.040.000 đồng. Anh/chị nên chọn sau khi xét kích thước cửa, thiết kế nan và bộ tời phù hợp.

2. Bảng giá cửa cuốn tấm liền Stardoor 2026

Nếu ưu tiên mặt cửa liền và mức đầu tư cho thân cửa thấp hơn dòng khe thoáng, anh/chị có thể so sánh New Star NS50 và Eco Star ES40. Đây là tên model trong tài liệu Stardoor cập nhật tháng 07/2026, thay cho cách gọi NS và ES trước đó.

Mẫu cửaĐộ dày thép sau sơnKích thước phủ bì tối đa (rộng × cao)Ray tiêu chuẩnĐơn giá (đồng/m²)
New Star NS500.5 mm ±10%5.5 × 5.0 mU60TZ780.000
Eco Star ES400.4 mm ±10%5.0 × 5.0 mU60TZ700.000

Hai mẫu dùng thép mạ màu; đơn giá đã gồm thân cửa, trục, giá đỡ, ray tiêu chuẩn theo bảng giá. Bộ tời, chi phí lắp đặt và VAT tính riêng. NS50 chênh ES40 80.000 đồng/m²; với cửa 10 m², chênh lệch phần tính theo diện tích là 800.000 đồng. Bên cạnh giá, hãy cân nhắc độ dày thép và kích thước ô cửa để chọn mẫu phù hợp.

NS50 và ES40 còn có cấu hình trục Ø114 mm trong tiêu chuẩn kỹ thuật mới. Cấu hình này có thể dùng các bộ tời FX hoặc FM phù hợp; cửa tấm liền cấu hình tiêu chuẩn dùng bộ tời ARD.

3. Giá bộ tời và phụ kiện Stardoor

Giá/m² ở trên là phần thân cửa theo cấu hình tiêu chuẩn. Nếu cần đóng mở bằng điện, anh/chị chọn thêm bộ tời phù hợp. Giá bộ tời được tính theo bộ.

NhómBộ tờiGiá (đồng/bộ)
Khe thoáng; tấm liền trục 114 khi phù hợpFX3004.062.000
Khe thoáng; tấm liền trục 114 khi phù hợpFX5004.281.000
Khe thoáng; tấm liền trục 114 khi phù hợpFM300A4.433.000
Khe thoáng; tấm liền trục 114 khi phù hợpFM500A4.615.000
Khe thoáng; tấm liền trục 114 khi phù hợpFM800A6.382.000
Khe thoángFM1000A7.160.000
Khe thoáng; tấm liền trục 114 khi phù hợpYH30011.453.000
Khe thoáng; tấm liền trục 114 khi phù hợpYH40012.003.000
Khe thoángYH50014.406.000
Tấm liền cấu hình ARDARD.1L/R5.665.000
Tấm liền cấu hình ARDARD.2L/R6.586.000

Với cửa tấm liền dùng ARD, tiêu chuẩn sản phẩm chỉ dẫn ARD-1 cho diện tích dưới 12 m² và ARD-2 từ 12 m² trở lên. Với cửa khe thoáng, cùng một mẫu có thể dùng các bộ tời khác nhau tùy diện tích và chiều cao; kỹ thuật cần kiểm tra giới hạn trong tài liệu của từng mẫu trước khi chốt.

3.1. Bình lưu điện và lựa chọn thêm

Bộ lưu điện STD800 có giá 2.691.000 đồng/bộ, STD1800 3.368.000 đồng/bộ. Nếu cần mua thêm tay điều khiển, giá FM1 là 101.000 đồng/chiếc, FX1 95.000 đồng/chiếc và YH1B2 442.000 đồng/chiếc. Khóa cơ KS1 có giá 345.000 đồng/bộ. Cần chọn đúng thiết bị tương thích với hộp điều khiển và bộ tời; bộ tời đồng bộ đã có tay điều khiển theo cấu hình tiêu chuẩn, nên chỉ cộng giá tay điều khiển nếu mua thêm.

Muốn tìm hiểu thêm trước khi chọn, xem danh mục bộ tời cửa cuốn. Báo giá cho bộ cửa Stardoor phải ghi đúng model bộ tời Stardoor được lắp.

4. Ví dụ dự toán một bộ cửa cuốn Stardoor

Giả sử cửa khe thoáng STD10i có diện tích phủ bì tính giá 10 m² và dùng bộ tời FX300. Theo tiêu chuẩn sản phẩm, FX300 đáp ứng STD10i trong giới hạn diện tích của ví dụ này; cấu hình thực tế vẫn cần kiểm tra chiều cao và vị trí lắp.

Cửa cuốn khe thoáng Stardoor STD10i
Mẫu cửa khe thoáng STD10i trong ví dụ dự toán.
Bộ tời cửa cuốn FX300
Bộ tời FX300.
Hạng mụcCách tínhThành tiền (đồng)
Thân cửa STD10i10 m² × 1.989.000 đồng/m²19.890.000
Bộ tời FX3001 bộ × 4.062.000 đồng4.062.000
Tổng dự toán mẫu19.890.000 + 4.062.00023.952.000

23.952.000 đồng là dự toán cho đúng cấu hình trên, chưa gồm VAT, lưu điện và các lựa chọn thêm. Nếu lắp thêm STD800, tổng trước VAT và trước các khoản phát sinh khác sẽ là 26.643.000 đồng.

Diện tích tính giá là diện tích phủ bì theo cấu hình ray. Anh/chị chỉ cần gửi kích thước sơ bộ; kỹ thuật sẽ xác định kích thước phủ bì và các hạng mục cần báo trước khi chốt tiền.

5. Chọn Stardoor khe thoáng hay tấm liền để phù hợp ngân sách?

Với nhà phố muốn lấy gió, hãy bắt đầu từ STD08i rồi so thêm STD10i, STD12i nếu cần mẫu nan hoặc khả năng đáp ứng ô cửa khác. Với công trình ưu tiên mặt cửa liền và chi phí phần thân cửa, hãy cân nhắc ES40 và NS50.

Để chọn đúng, anh/chị hãy so tổng tiền của cùng một cấu hình: diện tích phủ bì, thân cửa, bộ tời, lưu điện nếu cần, VAT và các lựa chọn phát sinh. Có thể xem các dòng cửa cuốn Stardoor để tìm hiểu thêm, hoặc đối chiếu với bảng giá cửa cuốn Austdoor nếu đang cân nhắc hai thương hiệu.

6. Câu hỏi thường gặp về bảng giá cửa cuốn Stardoor

6.1. Giá cửa cuốn Stardoor đã gồm lắp đặt chưa?

Chưa bao gồm chi phí lắp đặt sản phẩm cửa theo bảng giá. Đơn giá thân cửa cũng đã gồm ray tiêu chuẩn; bộ tời, lựa chọn thêm và VAT tính riêng. Các cấu hình khác tiêu chuẩn hoặc điều kiện công trình đặc biệt cần được ghi cụ thể trong báo giá.

6.2. Một bộ cửa cuốn Stardoor giá bao nhiêu?

Lấy diện tích phủ bì tính giá nhân đơn giá mẫu cửa, sau đó cộng bộ tời và các lựa chọn cần dùng. Ví dụ cửa STD10i 10 m² với FX300 ở phần 4 có tổng dự toán 23.952.000 đồng trước VAT, không gồm lưu điện. Tổng tiền cho nhà anh/chị sẽ phụ thuộc mẫu, kích thước và cấu hình thực tế.

6.3. Cửa nhỏ dưới 6 m² có tính thêm phí không?

Bảng giá quy định phụ phí 300.000 đồng/bộ với cửa có diện tích dưới 6 m². Tuy nhiên, tiêu chuẩn kỹ thuật của các mẫu nêu trong bài có diện tích tối thiểu riêng.

6.4. Bảng giá đã gồm bình lưu điện và tay điều khiển chưa?

Bình lưu điện là lựa chọn thêm, tính riêng nếu anh/chị chọn lắp. Bộ tời đồng bộ có tay điều khiển theo tiêu chuẩn của từng dòng; chỉ tính thêm tay điều khiển khi mua ngoài cấu hình đi kèm.

7. Nhận báo giá cửa cuốn Stardoor theo kích thước công trình

Hãy gửi chiều rộng × chiều cao ô cửa sơ bộ, vị trí lắp đặt, nhu cầu khe thoáng hay tấm liền và ảnh mặt tiền. Nếu đã chọn STD08i, STD10i, STD12i, NS50 hoặc ES40, hãy ghi thêm model; nếu chưa, AustdoorSG sẽ tư vấn phương án theo ngân sách và kích thước cửa. Báo giá sẽ thể hiện riêng thân cửa, bộ tời, lựa chọn thêm và VAT để anh/chị dễ đối chiếu.

Quang Nhật — Tư vấn cửa cuốn Stardoor tại TP.HCM: 039 379 1868. Gửi thông tin qua trang liên hệ AustdoorSG.

Nguồn giá: Bảng giá cửa cuốn Stardoor 2026 khu vực từ Đà Nẵng trở vào phía Nam, áp dụng từ 13/07/2026 đến khi có bảng giá thay thế. Thông số model: Tài liệu đặc tính kỹ thuật cửa cuốn Stardoor cập nhật 28/07/2026, phần NS50 và ES40 áp dụng từ 25/07/2026. Đơn giá chưa gồm VAT.

Biên soạn bởi Quang Nhật · Xuất bản tại Austdoorsg.vn · © 2026.

💎 Austdoor cam kết

  • Xử lý nhanh gọn mọi yêu cầu của khách hàng.
  • Thấu hiểu và đưa ra giải pháp phù hợp, hiệu quả nhất.
  • Đảm bảo quyền lợi của khách hàng luôn được ưu tiên.
  • Cung cấp đầy đủ giấy tờ, chứng nhận chất lượng (CO, CQ), xuất hóa đơn VAT.
  • Đồng hành lâu dài, cam kết mang lại giá trị bền vững và nâng tầm chất lượng cho từng công trình.

Liên hệ ngay để nhận tư vấn, báo giá tốt nhất:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *